Báo giá xe IZ49 Đô Thành thùng mui bạt 2.4 tấn

Xe tải Hyundai Đô Thành IZ49 Thùng Mui Bạt 2,5 tấn. Xe tải IZ49 được lắp ráp tại nhà máy ô tô Đô Thành – Đồng Nai với động cơ nhập khẩu ISUZU Nhật Bản. Xe tải Hyundai Đô Thành IZ49 Thùng Mui Bạt 2,5 tấn. Xe tải Đô Thành IZ49 động cơ 109PS nhập khẩu trực tiếp từ nhà máy ISUZU Nhật Bản.

Xe tải IZ49 thùng bạt  với nhiều tính năng ưu việt và tiện nghi cho người sử dụng:
– Thân cabin xe tải Đô Thành IZ49 2.5 tấn được nhấn các đường cạnh sắc xảo kết hợp với galăng, đèn pha Halogen cực sáng tạo vẻ đẹp hiện đại đồng thời cũng tạo độ cứng mạnh mẽ cho bề mặt thân xe.
Xe tải Đô Thành IZ49 2.5 tấn có ngoại thất cứng chắc với những đường nét nhấn cạnh góc.
Cabin xe tải Đô Thành IZ49 2.5 tấn , Xe tải Đô Thành IZ49 2.5 tấn – động cơ ISUZU thế hệ mới CRDi .Tìm hiểu thêm về sức mạnh động cơ này…

_____ Chi tiết giá sản phẩm này quý khách tham khảo thêm tại đây : https://www.xetaidothanh.com/2017/01/hyundai-mighty-24-tan-do-thanh-iz49.html

 

Ngoại thất xe tải Đô Thành IZ49 2.5 tấn
– Nội thất xe được thiết kế sang trọng và không gian rộng rãi . Cabin được trang bị điều hòa tiêu chuẩn Nhật Bản tạo sự thoải mái cho khách hàng lái xe trong mùa hè oi bức.
Nôi thất xe đô thành iz49 thùng bạt 2t4 sang trọng , rộng rãi tiện nghi có máy lạnh kính cửa chỉnh điện Premote lock cửa
– Chasis xe có kết cấu chắc khoẻ, dẻo dai phù hợp cho xe di chuyển trong mọi địa hình, động cơ tiêu chuẩn Nhật Euro 3 thế hệ mới ứng dụng công nghệ CRDi tiết kiệm nhiên liệu và công nghệ TCI tăng công suất động cơ đồng thời có lắp hệ thống phanh xả khí thải giúp an toàn hơn khi đỗ đèo.

ỘNG CƠ ENGINE

Động cơ ISUZU  JE493ZLQ4 đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 3
Độ
ng cơ thế hệ mới COMMONRAIL CRDi 

Loại Type Diesel, 04 kỳ, 04 xilanh, Turbo Intercooler, phun nhiên liệu trực tiếp,tăng áp, làm mát bằng nước

-Ứng dụng Công nghệ Nhật Bản tiêu chuẩn cao cấp:

  • Công nghệ TCI tăng công suất động cơ tạo lực kéo khoẻ.
  • Công nghệ CDRi tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường.
  • Máy nổ êm, găngti nhiển.
  • Phanh khí xả hỗ trợ rất tốt cho lực phanh khi đổ đèo.
Dung tích xilanh Displacement 2.771 cc
Đường kính x Hành trình piston Diameter x Piston stroke – mm
Công suất cực đại/Tốc độ quay Max power/Rotation speed 109 Ps/3400 vòng/phút
Mômen xoắn cực đại/Tốc độ quay Max torque/Rotation speed 260 N.m/2.000 vòng/phút
TRUYỀN ĐỘNG TRANSMISSION  JC528T8
Ly hợp Clutch 1 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Số tay Manual Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi
Tỷ số truyền hộp số Gear ratio
1st/2nd 1st/2nd 5,830/2,865
3rd/4th 3rd/4th 1,700/1,000
5th/rev 5th/rev 0,722/5,380
HỆ THỐNG LÁI STEERING SYSTEM Trục vít ecu, trợ lực thủy lực
HỆ THỐNG PHANH BRAKES SYSTEM – Phanh chính : thủy lực tác động 2 dòng, trợ lực chân không, cơ cấu phanh loại tang trống.

– Phanh đỗ : Tang trống, cơ khí, tác động lên trục thứ cấp của hộp số.

– Phanh hỗ trợ : Phanh khí thải.

HỆ THỐNG TREO SUSPENSION SYSTEM
Trước Front Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Sau Rear Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
LỐP XE TYRE
Trước/Sau Front/Rear 7.00R16/Dual 7.00R16
KÍCH THƯỚC DIMENSION
Kích thước tổng thể (D x R x C) Overall dimension 5.990 x 1.930 x 2.750 mm
Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C) Inside cargo box dimension 4.210 x 1.810 x 1.775 mm (thùng bạt )
Vệt bánh trước/Sau Front/Rear tread 1.385/1.425 mm
Chiều dài cơ sở Wheelbase 3.360 mm
Khoảng sáng gầm xe Ground clearance 220 mm
TRỌNG LƯỢNG WEIGHT
Trọng lượng không tải Curb weight 2.495 kg
Tải trọng Load weight 2.300 kg
Trọng lượng toàn bộ Gross weight 4.990 kg
Số chỗ ngồi Number of seats 03
ĐẶC TÍNH SPECIALTY
Khả năng leo dốc Hill-climbing ability 36 %
Bán kính quay vòng nhỏ nhất Minimum turning radius ≤ 7.0 m
Tốc độ tối đa Maximum speed 100 km/h
Dung tích thùng nhiên liệu Capacity fuel tank 80L

 

Nguồn : xetaidothanh.com

Bài Viết Liên Quan