Giá xe đông lạnh HD99 Hyundai 6T5

Xe đông lạnh 3,5 tấn HD72, Xe đông lạnh HD99, Xe đông lạnh 6.5 tấn, Hyundai xe đông lạnh 6t5 tấn, Hyundai HD99 đông lạnh, xe đông lạnh 3,5 tấn lên tải. Hỗ trợ mua xe đông lạnh HD99 trả góp, bán xe đông lạnh 6 tấn 5 giá rẻ, hyundai đông lạnh 6.5 tấn, xe đông lạnh hyundai hd99, giá xe đông lạnh hd99, xe hyundai 6t5 đông lạnh, xe đông lạnh 6,5 tấn , xe đông lạnh 6.5t

Xe đông lạnh Hyundai HD99 6.5 Tấn 

Với Thiết Kế hiện đại và Công Nghệ tiên tiến đã tạo nên Sản Phẩm Xe Hyundai HD99 thùng đông lạnh mang tính ưu việt và Chất Lượng hoàn hảo. Sự Bền Bỉ và Chịu tải cao là lợi thế lớn để Hyundai Motor Korea chinh phục được khách hàng cho dù là khó tính nhất.

Xe tải Hyundai Đô Thành HD99 5.7 tấn Thùng Đông Lạnh, Xe đô thành HD99 nhập khẩu 3 cục Hàn Quốc , chất lượng ổn định cao, thân thiện với người Việt Nam. Mẫu mã cabin đẹp, nội thất sang trọng tiện nghi và rất rộng rãi. Chasis dày đa liên kết chắc khỏe cứng, dẻo dai hơn các xe khác cùng loại.

Xe tải Hyundai HD99 thùng đông lạnh có cabin chassi nhập khẩu linh kiện từ Hyundai Hàn quốc, thùng đông lạnh được lắp ráp trong nước. Thùng đông lạnh được làm bằng vật liệu bảo ôn nhập khẩu nguyên tấm, mạnh lạnh Thermal Master của Hàn quốc, đảm bảo cho việc làm mát, giữ thực phẩm trong trạng thái đông lạnh tốt nhất. Nhiệt độ làm mát có thể giảm tới 10-15oc.

THÔNG SỐ KĨ THUẬT CHUNG CỦA XE HD99 – Bán xe tải HD99 thùng đông lạnh

Thông tin chung

Loại xe

Ô tô tải

Kiểu Cabin

Cabin đơn

Hệ thống lái

Tay lái thuận, 4×2

Kích thước (mm)

Chiều dài cơ sở

3735

Kích thước tổng thể (cabin sát xi)

Dài

6870

Rộng

2170

Cao

3060

Vệt bánh xe

Trước

1667

Sau

1495

Khoảng sáng gầm xe

235

Trọng lượng (Kg)

Trọng lượng bản thân (cabin sát xi)

2550

Trọng lượng xe có thùng

—-

Khối lượng hàng chuyên chở

     ~ 5700 Kg

Trọng lượng toàn bộ

         9990

Đặc tính

Vận tốc cực đại (km/h)

115

Khả năng leo dốc cực đại (tanα)

0.305

Bán kính quay vòng tối thiểu (m)

7.3

Động cơ

Kiểu

D4DB – EU2, Turbo

Loại

Diesel, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

Số xy lanh

04 xylanh thẳng hàng

Dung tích xy lanh (cm3)

3907

Đường kính xy lanh x hành trình piston

103 x 118

Tỉ số nén

18 : 1

Công suất cực đại (Ps/rpm)

130/2800

Hộp số

5 số tiến, 1 số lùi

Bình điện

24V-90AH

Dung tích bình nhiên liệu (lít)

100

Cỡ lốp

7.50R16

 THÔNG SỐ KĨ THUẬT CHI TIẾT THÙNG XE

TT Hạng mục Quy cách Tiêu chuẩn Ghi chú
1 Kích thước lòng thùng Dài x Rộng x Cao (mm) ( 4681 x 1860 x 2100 ) mm
2 Khung sàn thùng Khung dầm Thép hộp Việt Nam
Lót thùng  (Thép tấm mạ mầu sơn tĩnh điện, cách nhiệt, Gỗ) dày 75mm Hàn Quốc
Sàn Inox sóng dày 1,2mm Việt Nam
3 Thành thùng Thép tấm mạ mầu sơn tĩnh điện, cách nhiệt, gỗ, thép tấm mạ mầu sơn tĩnh điện dày 70 mm Hàn Quốc
Nóc Nhôm hợp kim, cách nhiệt, thép tấm mạ mầu sơn tĩnh điện dày 70 mm Hàn Quốc
4 Cánh cửa bảo vệ bên ngoài Thép tấm mạ mầu sơn tĩnh điện,  gỗ, thép tấm mạ mầu sơn tĩnh điện dày 15mm  có gioong cao su làm kín Hàn Quốc
Cửa cách nhiệt Cách nhiệt, thép tấm mạ mầu sơn tĩnh điện dày 50mm có gioong cao su làm kín Hàn Quốc
5 Liên kết thùng Nhôm định hình Hợp kim nhôm Việt Nam
6 Đèn Đèn và nút báo động trong thùng 04 đèn, 01 công tắc, 01 nút báo động Hàn Quốc
7 Máy lạnh Thermal Master T2500 Hàn Quốc
Lốc nén Dung tích 163cc
Số xi lanh 02
Chất làm lạnh R404a 6,8 Kg
Tự động làm nóng ga xả băng
Kích thước Dàn nóng 1250 x 850 x 200 mm
Dàn lạnh 1010 x 490 x 410 mm
Trọng lượng 52 Kg
Nhiệt độ xung quanh dưới 30oC Nhiệt độ có thể đạt khi lưu thông trên đường -15oC

Nguồn : xetaidothanh.com

 

Bài Viết Liên Quan