Giá xe tải Daehan 2.4 tấn Teraco 240

Tera 240 được thiết kế nằm trong phân khúc xe tải nhẹ dưới 3 tấn, Deahan Tera 240 sử dụng động cơ Isuzu JE493ZLQ3A ( TCI ) kim phun điện tử tiết kiệm nhiên liệu tuyệt đối. Thùng dài 3.7m phù hợp với vận chuyển hàng hóa vào những cung đường nhỏ hẹp.

Xe tải 2.4 tấn Tera 240 hoạt động rất mạnh mẽ nhờ vào sự kết hợp hoàn hảo giữa động cơ Isuzu thương hiệu Nhật Bản, hoạt động bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu cùng với turbo tăng áp và hộp số Getrag êm ái vượt trội.
Ngoài ra, để đáp ứng nhu cầu vận tải trong thành phố, TERA240 được thiết kế phù hợp nhằm tối ưu hoá khả năng cơ động của xe với bán kính quay vòng chỉ 6m.

Tera 240 được thiết kế nằm trong phân khúc xe tải nhẹ dưới 3 tấn, Deahan Tera 240 sử dụng động cơ Isuzu JE493ZLQ3A ( TCI ) kim phun điện tử tiết kiệm nhiên liệu tuyệt đối, so với dòng xe Tera 230 sử dụng động cơ D4BH kim cơ của Hyundai thì hãng Deahan Motors đã thay thế dòng xe cao cấp Deahan 2,4 tấn Tera 240 sử dụng động cơ Isuzu mạnh mẽ hơn và tiết kiệm kinh tế nhưng thân thiện với môi trường hơn. Hộp số Deahan tera 240 sử dụng công nghệ hộp số truyền động Getrag 5MTI260 công nghệ Đức vận hành bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu. Có thể nói xe Tera 240 đã hội tụ đầy đủ sự hiện đại của ngành công nghiệp ô tô nổi tiếng trên toàn Thế Giới. TERA 240 CHẤT LƯỢNG BỀN BỈ TIẾT KIỆM NHIÊN LIỆU.

  • Để đáp ứng nhu cầu sử dụng Xe Tải 2,4 Tấn DAEHAN TERA 240 Thùng Mui Bạt của quý khách hàng ngày càng cao công ty chúng tôi không ngừng nỗ lực để cung cấp cho thị trường các loại xe cùng chủng loại Xe Tải 2.4 Tấn DAEHAN TERA 240 Thùng Mui Bạt  khác như xe tải TERA 240 chassis quý khách tự về đóng thùng theo nhu cầu của mình, Xe Tải 2.4 Tấn DAEHAN TERA 240 thùng lửng và Xe Tải  DAEHAN TERA 240 2T4 thùng kín … với mẫu và kiểu dáng đẹp – nội thất sang trọng – chấp lượng cao được khách hàng khẳng định thương hiệu và được người tin dùng nhất hiện nay đó là dòng Xe Tải ISUZU 2.4 Tấn DAEHAN TERA 240 Thùng Mui BạT.

 

Thùng xe tera 240

Daehan Motors cung cấp sản phẩm xe tải 2,4 tấn tera 240 hoàn chỉnh với đầy đủ 03 loại thùng căn bản kích thước phù hợp nhằm tối ưu hóa các nhu cầu vận chuyển chuyên biệt khác nhau của khách hàng.

Thông số xe Daehan 2.4 tấn Tera 240

Thùng lửng
Chiều dài 3650 mm
Chiều rộng 1810 mm
Chiều cao 380 mm
Trọng lượng bản thân 2352 kg
Tải trọng 2400 kg
Trọn lượng toàn bộ 4947 kg
Thùng mui bạt
Chiều dài 3670 mm
Chiều rộng 1730 mm
Chiều cao 1400 / 1700 mm
Trọng lượng bản thân 2402 kg
Tải trọng 2400 kg
Trọn lượng toàn bộ 4997 kg
Thùng kín
Chiều dài 3670 mm
Chiều rộng 1730 mm
Chiều cao 1700 mm
Trọng lượng bản thân 2494 kg
Tải trọng 2300 kg
Trọn lượng toàn bộ 4989 kg

Thông số kỹ thuật xe tải 2,4 tấn daehan tera 240 Hàn Quốc

Dòng xe TERA 240 2,4 TẤN
Tổng thể
Chiều dài 5435 mm
Chiều rộng 1820 mm
Chiều cao 2280 mm
Chiều dài cơ sở 2800 mm
Vệt bánh xe trước 1510 mm
Vệt bánh xe sau 1405 mm
Kích thước thùng lọt lòng
Tera 240 thùng lửng
Chiều dài 3650 mm
Chiều rộng 1810 mm
Chiều cao 380 mm
Tera 240 thùng canvas
Chiều dài 3670 mm
Chiều rộng 1730 mm
Chiều cao 1400 / 1700 mm
Tera 240 thùng kín
Chiều dài 3670 mm
Chiều rộng 1730 mm
Chiều cao 1700 mm
Khoảng sáng gầm xe 198 mm
Trọng lượng cabin chassis 2074 kg
Trọng lượng thùng lửng tera 240
Trọng lượng bản thân 2352 kg
Tải trọng 2400 kg
Trọng lượng toàn bộ 4947 kg
Trọng lượng thùng canvas tera 240
Trọng lượng bản thân 2402 kg
Tải trọng 2400 kg
Trọng lượng toàn bộ 4997 kg
Trọng lượng thùng kín tera 240
Trọng lượng bản thân 2494 kg
Tải trọng 2300 kg
Trọng lượng toàn bộ 4989 kg
Bán kín quay vòng tối thiểu 6 m
Kiểu động cơ Isuzu
Loại động cơ IE493ZLQ3A (TCI) N.A/TCI
Dung tích xy-lanh 2771 cc
Tiêu chuẩn khí thải Euro II
Đường kín và hành trình pít tông 93 x 102 mm
Tỷ số nến 18.2:1
Công suất cực đại 102/3600 ps/rpm
Mô-men xoắn cực đại 24/2000 kg.m/rpm
Hệ thống nhiên liệu Bơm phun
Dung lượng thùng nhiên liệu 70 L
Tốc độ tối đa 109 km/h
Loại hộp số Getrag 5MTI210
Kiểu hộp số Số sàn 5 số tiến 1 số lùi
Tỷ số truyền hộp số số 1 5,529
Tỷ số truyền hộp số số 2 2,782
Tỷ số truyền hộp số số 3 1,641
Tỷ số truyền hộp số số 4 1
Tỷ số truyền hộp số số 5 0,784
Tỷ số truyền hộp số số lùi 5,271
Tỷ số truyền cầu sau 5,857
Hệ thống treo trước / sau Nhíp là phụ thuộc
Loại phanh trước / sau Tang trống / Tang trống
Loại vô lăng Trợ lực bi có trợ lực thủy lực
Lốp xe trước / sau / dự phòng 6.50-16 / 5.50-16 / 1
Ngoại thất / Nội thất
Cản hông và sau
Chấn bùn Trước và sau
Cabin Đơn
Đèn pha Halogen
Kính chắn gió
Cửa sổ Cửa sổ chỉnh điện
Khóa cửa Khóa tay
Chìa khóa Chìa khóa điều khiển từ xa
Ghế ngồi Bọc da, simili
Số chổ ngồi 3 người
Điều hòa không khí Trang bị tiêu chuẩn theo xe
Đèn sương mù trước
Dây an toàn Người lái và người khác
ABS Không có

Nguồn : xetaidothanh.com

Bài Viết Liên Quan