Xe Hyundai 1 tấn H100 giá bán mới nhất

Xe tải Hyundai Porter H100 là sản phẩm thay thế cho Hyundai – Porter 1,25 tấn sản xuất trong nước. Xe Hyundai 1 tấn có trọng tải nhỏ hơn một chút (tải trọng 1 tấn), nhưng được nhập khẩu 100% từ Hàn Quốc. Với thiết kế nhỏ gọn phù hợp cho một không gian hẹp, có sức chịu tải ngang với các loại xe có kích thước lớn hơn. So với các dòng xe tải huyn đai 1tan cũ trước đây thì giá xe tải 1 tấn cũ đang bán trên thị trường cùng gần ngang bằng với xe Hyundai H100 mới, vậy không có lý do gì mà quý khách không đầu tư cho mình một chiếc xe tải nhỏ gọn vào thành phố như xe 1 tấn Hyundai mới .

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:
Trương Đại Đồng
Sales Manager
Hotline:  0984 085 899 ——– Chi tiết sản phẩm xem tại đây : https://www.xetaidothanh.com/

Hyundai H100 1 tấn là dòng xe tải nhỏ nhất của Hyundai. Với thiết kế nhỏ gọn nhưng sức tải lại chính là nét nổi bật của dòng xe này:

Xe tải 1 tấn Hyundai với các tiêu chuẩn thùng: mui bạt, thùng lửng, thùng kín, thùng đông lạnh 1 tấn Hyundai được phân phối chính hãng. Vậy giá xe tải 1 tấn bao nhiêu ? trên thị trường hiện nay với dòng xe Hyundai 1 tấn thùng bạt : 365 triệu và thùng kín là 371 triệu cùng nhiều chương trình khuyến mại cho khách hàng.

Hyundai H100 sử dụng máy điện phun dầu điện tử công nghẽ mới 126 PS tiêu chuẩn khí thải Euro 4 tăng khả năng tiết kiệm nhiện liệu. Ưu điêm của động cơ xe bãi 1 tấn là mức tiêu hao nhiên liệu thấp (8 lít dầu/100km) và khả năng vượt tải gấp 4 lần thiết kế (tải trọng có thể lên tới 4 tấn).

Xe tải 1 tấn Hyundai H100 có kiểu dáng và chủng loại phong phú giá cả hợp lý cùng với sự đảm bảo về giá trị sử dụng ,cũng như tạo cho quý khách nhanh chóng thu lại lợi nhận cao nhất khi sử dụng sản phẩm Xe tải Hyundai H100 của Hyundai Motor, để biết thêm thông tin chi tiết về xe Hyundai 1 tấn lắp ráp , kích thước Xe tải Hyundai 1 tấn , công suất động cơ xe tải Hyundai H100.

Thông số kỹ thuật Hyundai H100:
-Kích thước tổng thể (DxRxC)-(mm) : 5.120 x 1.740 x 1.965
-Chiều dài cơ sở (mm)/ Whell base (mm) : 2.640
-Vệt bánh xe trước (mm) : 1.485
-Vệt bánh xe sau (mm) : 1.320
-Khoản cách gầm xe (mm) : 130
-Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) : 5700
-Kích thước thùng hàng tiêu chuẩn (DxRxC) (mm) : 3.110 x 1.630 x 355
-Trọng lượng không tải (kg) : 1.640
-Tổng trọng tải (kg) 3.000
-Số chổ ngồi : 03
-Dung tích xi lanh (cc) : 2.607
-Công suất cực đại (ps / rpm) : 79 / 4.000
-Tỉ số nén 22:01
-Mô-men xoắn cực đại (kg.m / rpm) : 17 / 2.200
-Loại động cơ D4AL : 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
-Dung tích động cơ (cm3) : 3.298
-Lốp xe : 7.50 R16 / 7.50 R16
-Dung lích bình nhiên liệu (lít) : 65
-Kiểu hộp số : Số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi
-Kiểu li hợp : Đĩa đơn ma sát khô, điều khiển thủy lực
-Hệ thống treo trước : Đòn kép, lò xo thanh xoắn
-Hệ thống treo sau : Nhíp hình bán nguyệt
-Thanh thăng bằng : Kiểu đòn kép trục trước
-Hệ thống phanh : Hệ thống phanh chính thủy lực – phanh tay tác dụng lên bánh sau
-Phanh trước – sau : Phanh đĩa – phanh tang trống
-Cỡ bầu trợ lực 8 + 9 Tandem 8.0 : 1
-Cỡ vành xe trước – sau : 6j x 15 – 4j x 12
-Cỡ lốp trước – sau : 195/70R 15C 6PR – 155R 12C 8PR
Nội thất rộng rãi và tiện nghi.
-Khung xe dạng thép hộp thích hợp tải nặng và giảm trọng lượng cho xe.
-Mặt trước xe được thiết kế theo dạng khí động lực học, giảm sức cản không khí và tiếng ồn.
-Cơ cấu ghế ngã lưng và có thể di chuyển được, tạo cảm giác thoải mái cho người lái.
-Tay lái trợ lực được trang bị tiêu chuẩn giúp người lái luôn thoải mái trong mọi điều kiện địa hình.
-Gương chiếu hậu lớn, giúp người lái quan sát dễ dàng, an toàn khi lái xe.
Trang bị theo xe :
-Radio + CD ; AM/FM
-Điều hòa
-Lốp dự phòng
-Túi đồ nghề tiêu chuẩn của nhà sản xuất
-Sổ bảo hành , bảo dưỡng
-Sách hướng dẫn sử dụng

Nguồn : xetaidothanh.com

Bài Viết Liên Quan